nhỏ nhắn

Học thuật
Thân thiện
nhỏ nhắn

Bàn tay nhỏ nhắn của em bé cầm một bông hoa cúc trắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kích thước nhỏ dễ thương, xinh xắn: "nhỏ nhắn" dùng để miêu tả một người, bộ phận cơ thể hoặc vật kích thước nhỏ bé một cách đáng yêu, thanh thoát thường gợi cảm giác dễ chịu, nâng niu.
    • Nhỏ gọn gàng, tinh tế: Chỉ sự nhỏ bé không chỉ về kích thước còn mang vẻ tinh tế, gọn ghẽ, hài hòa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bàn tay ấy thon dài nhỏ nhắn.
    • dáng người nhỏ nhắn nhưng rất nhanh nhẹn.
    • Căn phòng trọ nhỏ nhắn nhưng được trang trí rất ấm cúng.
    • Chiếc nhỏ nhắn vừa vặn trong lòng bàn tay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhỏ nhắn xinh xinh": Cụm từ nhấn mạnh đặc điểm dễ thương, xinh xắn đi kèm với sự nhỏ bé.
    • gái mặc chiếc váy nhỏ nhắn xinh xinh.
  • "thanh thanh nhỏ nhắn": Diễn tả vẻ đẹp thanh thoát, mảnh mai nhỏ nhắn.
    • Dáng người ấy thanh thanh nhỏ nhắn.
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏ bé (tính từ): Chỉ kích thước nhỏ, nhưng không nhất thiết mang sắc thái tích cực về vẻ đẹp hay sự dễ thương như "nhỏ nhắn".
  • Xinh xắn (tính từ): Chỉ vẻ đẹp dễ thương, ưa nhìn, có thể đi kèm hoặc không đi kèm với ý nghĩa về kích thước nhỏ.
  • nhỏ (tính từ): Nhấn mạnh vào kích thước nhỏ, thường dùng cho vật hoặc trẻ con.
  • Mảnh mai (tính từ): Chỉ dáng vẻ thon thả, thanh tú, thường dùng cho người.
Từ đồng nghĩa
  • Xinh xinh: dễ thương, nhỏ nhắn.
  • Nhỏ xinh: nhỏ đẹp một cách dễ thương.
Từ trái nghĩa
  • To lớn: kích thước lớn.
  • Đồ sộ: rất lớn về quy mô, kích thước.
  • Lực lưỡng: to khỏe, vạm vỡ (thường dùng cho đàn ông).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nhỏ nhưng ": Thành ngữ von chỉ người hoặc vật tuy nhỏ bé về hình thức nhưng năng lực, sức mạnh bên trong. Tuy không chứa trực tiếp từ "nhỏ nhắn", nhưng có thể dùng để bổ nghĩa hoặc so sánh.
    • ấy trông nhỏ nhắn thế thôi chứ nhỏ nhưng đấy!
nhỏ nhắn

Bàn tay nhỏ nhắn của em bé cầm một bông hoa cúc trắng.

  1. Nhỏ xinh: Bàn tay nhỏ nhắn.

Từ gần giống

Từ chứa "nhỏ nhắn"